Bản dịch của từ Diabetes insipidus trong tiếng Việt

Diabetes insipidus

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Diabetes insipidus (Noun)

01

Một căn bệnh trong đó sự bài tiết hoặc đáp ứng với hormone vasopressin của tuyến yên bị suy giảm, dẫn đến sản xuất một lượng rất lớn nước tiểu loãng, thường kèm theo mất nước và khát nước vô độ.

A disease in which the secretion of or response to the pituitary hormone vasopressin is impaired resulting in the production of very large quantities of dilute urine often with dehydration and insatiable thirst.

Ví dụ

Diabetes insipidus can cause extreme thirst in many patients like John.

Bệnh tiểu đường không đủ nước có thể gây khát nước ở nhiều bệnh nhân như John.

Many people do not understand diabetes insipidus and its symptoms.

Nhiều người không hiểu bệnh tiểu đường không đủ nước và các triệu chứng của nó.

Is diabetes insipidus common among people with kidney problems?

Bệnh tiểu đường không đủ nước có phổ biến ở những người có vấn đề về thận không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Diabetes insipidus cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Diabetes insipidus

Không có idiom phù hợp