Bản dịch của từ Diagnostic imaging trong tiếng Việt

Diagnostic imaging

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Diagnostic imaging(Noun)

dˌaɪəɡnˈɑstɨk ˈɪmɨdʒɨŋ
dˌaɪəɡnˈɑstɨk ˈɪmɨdʒɨŋ
01

Việc sử dụng các kỹ thuật hình ảnh để xác định bệnh tật hoặc tình trạng trong cơ thể.

The use of imaging techniques to identify diseases or conditions within the body.

Ví dụ
02

Một lĩnh vực y học liên quan đến việc hình dung bên trong cơ thể để phân tích lâm sàng và can thiệp y tế.

A field of medicine that involves the visualization of the interior of a body for clinical analysis and medical intervention.

Ví dụ
03

Các phương pháp khác nhau được sử dụng để tạo ra hình ảnh trực quan về bên trong cơ thể, bao gồm X-quang, MRI và CT quét.

The various methods employed to create visual representations of the interior of a body, including X-rays, MRIs, and CT scans.

Ví dụ