Anh - Việt

Bản dịch của từ Dialling trong tiếng Việt

dialling

VerbNoun Uncountable

dialling (Verb)

/dˈaɪəlɪŋ/
/ˈdaɪəɫɪŋ/
AI

Nghĩa 01

kết nối tới dịch vụ từ xa bằng modem (kết nối dial-up)

to connect to a remote service using a modem (dial up)

Ví dụ
Cô ấy đang gọi đến đường dây trợ giúp xã hội trong cộng đồng chúng tôi.She is dialling the helpline for social support in our community.
Họ không gọi số cho sự kiện từ thiện địa phương.They are not dialling the number for the local charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

vặn núm để điều chỉnh hoặc tinh chỉnh (ví dụ chỉnh sóng radio)

to tune or adjust (e.g., a radio) by turning a dial

Ví dụ
Cô ấy đang quay núm radio để tìm đài yêu thích.She is dialling the radio to find her favorite station.
Anh ấy không quay đúng số cho sự kiện xã hội.He isn't dialling the correct number for the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

đang gọi điện thoại bằng cách quay số hoặc bấm số

(present participle/gerund of 'dial') to make a telephone call by entering or selecting a number

Ví dụ
Tôi đang gọi cho bạn Sarah để bàn về kế hoạch cuối tuần.I am dialling my friend Sarah to discuss our weekend plans.
Tôi hy vọng lần này anh ấy không gọi nhầm số.He is not dialling the wrong number this time, I hope.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04

vận hành núm quay hoặc bàn phím để chọn số hoặc cài đặt (ví dụ quay núm, bấm phím)

to operate a dial or keypad to select a number or setting (e.g., turn a dial, press keys)

Ví dụ
Tôi đang quay số cho sự kiện xã hội lúc 6 giờ tối.I am dialling the number for the social event at 6 PM.
Cô ấy không quay số sai cho cuộc họp cộng đồng.She is not dialling the wrong number for the community meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

dialling (Noun Uncountable)

/dˈaɪəlɪŋ/
/ˈdaɪəɫɪŋ/
AI

Nghĩa 01

hành động hoặc quá trình quay số/ấn số để gọi điện

the action or process of dialing

Ví dụ
Gọi số của bạn bè rất dễ dàng với smartphone hiện đại.Dialling a friend's number is easy with modern smartphones.
Gọi nhầm số có thể dẫn đến những cuộc trò chuyện khó xử.Dialling the wrong number can lead to awkward conversations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

một cuộc gọi điện thoại (cách dùng ở Anh)

a telephone call (chiefly British usage)

Ví dụ
Tôi thích gọi điện cho bạn bè vào cuối tuần trước.I enjoyed dialling my friends for a chat last weekend.
Cô ấy không gọi điện cho ai trong bữa tiệc.She is not dialling anyone during the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa