Bản dịch của từ Dialling trong tiếng Việt

Dialling

Noun [U] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dialling(Noun Uncountable)

dˈaɪəlɪŋ
ˈdaɪəɫɪŋ
01

Hành động hoặc quá trình quay số/ấn số để gọi điện

The action or process of dialing

Ví dụ
02

Một cuộc gọi điện thoại (cách dùng ở Anh)

A telephone call (chiefly British usage)

Ví dụ

Dialling(Verb)

dˈaɪəlɪŋ
ˈdaɪəɫɪŋ
01

Đang gọi điện thoại bằng cách quay số hoặc bấm số

(present participle/gerund of 'dial') to make a telephone call by entering or selecting a number

Ví dụ
02

Vận hành núm quay hoặc bàn phím để chọn số hoặc cài đặt (ví dụ quay núm, bấm phím)

To operate a dial or keypad to select a number or setting (e.g., turn a dial, press keys)

Ví dụ
03

Kết nối tới dịch vụ từ xa bằng modem (kết nối dial-up)

To connect to a remote service using a modem (dial up)

Ví dụ
04

Vặn núm để điều chỉnh hoặc tinh chỉnh (ví dụ chỉnh sóng radio)

To tune or adjust (e.g., a radio) by turning a dial

Ví dụ

Họ từ