dialling
dialling (Verb)
Nghĩa 01
kết nối tới dịch vụ từ xa bằng modem (kết nối dial-up)
to connect to a remote service using a modem (dial up)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
vặn núm để điều chỉnh hoặc tinh chỉnh (ví dụ chỉnh sóng radio)
to tune or adjust (e.g., a radio) by turning a dial
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
đang gọi điện thoại bằng cách quay số hoặc bấm số
(present participle/gerund of 'dial') to make a telephone call by entering or selecting a number
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04
vận hành núm quay hoặc bàn phím để chọn số hoặc cài đặt (ví dụ quay núm, bấm phím)
to operate a dial or keypad to select a number or setting (e.g., turn a dial, press keys)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
dialling (Noun Uncountable)
Nghĩa 01
hành động hoặc quá trình quay số/ấn số để gọi điện
the action or process of dialing
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
một cuộc gọi điện thoại (cách dùng ở Anh)
a telephone call (chiefly British usage)
Từ tiếng Việt gần nghĩa