Bản dịch của từ Diecut trong tiếng Việt

Diecut

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Diecut(Noun)

dˈikət
dˈikət
01

Một thiết kế hoặc hình dạng được tạo ra bằng cách cắt vật liệu bằng một khuôn.

A design or shape created by cutting material using a die.

Ví dụ
02

Một công cụ được sử dụng trong sản xuất để cắt vật liệu thành các hình dạng cụ thể.

A tool used in manufacturing to cut materials into specific shapes.

Ví dụ

Diecut(Verb)

dˈikət
dˈikət
01

Cắt hình dạng ra khỏi vật liệu bằng cách sử dụng khuôn.

To cut shapes out of material using a die.

Ví dụ