Bản dịch của từ Diet trong tiếng Việt
Diet
NounVerb

Diet (Noun)
ˈdaɪ.ət
ˈdaɪ.ət
01
Chế độ ăn uống; các loại thức ăn và thói quen ăn mà một người hoặc một nhóm ăn theo (như để giảm cân, vì sức khỏe, vì tôn giáo hoặc văn hóa).
Diet.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
'Diet' trong nghĩa này là tên gọi của một cơ quan lập pháp hoặc nghị viện ở một số nước (ví dụ: 'National Diet' của Nhật Bản). Nó chỉ hội đồng đại biểu chịu trách nhiệm thảo luận và ban hành luật.
A legislative assembly in certain countries.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Các loại thức ăn mà một người, động vật hoặc một cộng đồng thường ăn hàng ngày (thói quen ăn uống).
The kinds of food that a person, animal, or community habitually eats.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
