diet
diet (Noun)
Nghĩa 01 · Chế độ ăn uống; các loại thức ăn và thói quen ăn mà một người hoặc một nhóm ăn theo (như để giảm cân, vì sức khỏe, vì tôn giáo hoặc văn hóa).
Chế độ ăn uống; các loại thức ăn và thói quen ăn mà một người hoặc một nhóm ăn theo (như để giảm cân, vì sức khỏe, vì tôn giáo hoặc văn hóa).
Diet.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Chế độ ăn uống có kiểm soát mà một người tuân theo trong một thời gian, thường để giảm cân hoặc vì lý do y tế (ví dụ: ăn ít calo, tránh một số thực phẩm, hoặc ăn theo hướng dẫn bác sĩ).
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · 'Diet' trong nghĩa này là tên gọi của một cơ quan lập pháp hoặc nghị viện ở một số nước (ví dụ: 'National Diet' của Nhật Bản). Nó chỉ hội đồng đại biểu chịu trách nhiệm thảo luận và ban hành luật.
'Diet' trong nghĩa này là tên gọi của một cơ quan lập pháp hoặc nghị viện ở một số nước (ví dụ: 'National Diet' của Nhật Bản). Nó chỉ hội đồng đại biểu chịu trách nhiệm thảo luận và ban hành luật.
A legislative assembly in certain countries.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04 · Các loại thức ăn mà một người, động vật hoặc một cộng đồng thường ăn hàng ngày (thói quen ăn uống).
Các loại thức ăn mà một người, động vật hoặc một cộng đồng thường ăn hàng ngày (thói quen ăn uống).
The kinds of food that a person, animal, or community habitually eats.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của diet (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
diet | diets |
Kết hợp từ của diet (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
thức ăn chủ yếu staple diet | Gạo là thực phẩm chính của nhiều gia đình ở Việt Nam. Rice is a staple diet for many families in Vietnam. |
chế độ ăn chay vegetarian diet | Nhiều bạn bè theo chế độ ăn chay vì sức khỏe và môi trường. Many friends follow a vegetarian diet for health and environmental reasons. |
chế độ ăn uống hợp lý good diet | Ăn một chế độ ăn uống tốt giúp mọi người giữ sức khỏe và vui vẻ. Eating a good diet helps people stay healthy and happy. |
chế độ ăn không có sản phẩm từ sữa dairy-free diet | Nhiều người trong thành phố tôi theo chế độ ăn không có sữa để tránh bị đau bụng khi tham gia các sự kiện xã hội. Many people in my city follow a dairy-free diet to avoid stomach problems during social events. |
chế độ ăn kiêng hạn chế restricted diet | Trong bài nói IELTS, Maria nói về chế độ ăn kiêng hạn chế do dị ứng thức ăn của cô ấy. In the IELTS speaking test, Maria talked about her restricted diet because of her food allergy. |
diet (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của diet (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | diet |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | dieted |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | dieted |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | diets |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | dieting |