Anh - Việt

Bản dịch của từ Dietician trong tiếng Việt

dietician

Noun

dietician (Noun)

/dˌaɪətˈɪʃən/
/dˌaɪətˈɪʃən/
AI

Nghĩa 01

Một chuyên gia về chế độ ăn uống và dinh dưỡng; người tư vấn về thực phẩm, bữa ăn và cách ăn để giúp cải thiện sức khỏe hoặc điều trị bệnh liên quan đến dinh dưỡng.

An expert on diet and nutrition.

Ví dụ
Chuyên gia dinh dưỡng tư vấn về thói quen ăn uống lành mạnh để giảm cân.The dietician advised on healthy eating habits for weight loss.
Chuyên gia dinh dưỡng tổ chức buổi hướng dẫn về dinh dưỡng cân đối tại các trường học.The dietician conducted a workshop on balanced nutrition in schools.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh