Bản dịch của từ Dieting trong tiếng Việt

Dieting

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dieting(Noun)

dˈaɪətɪŋ
dˈaɪətɪŋ
01

Hành động ăn uống theo chế độ, kiểm soát lượng và loại thức ăn để duy trì hoặc giảm cân.

The practice of eating food in a regulated way to control or reduce weight.

控制饮食以减轻体重

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Dieting (Noun)

SingularPlural

Dieting

Dietings

Dieting(Verb)

dˈaɪətɪŋ
dˈaɪətɪŋ
01

Hành động ăn uống theo một chế độ quy định (giảm calo, hạn chế thức ăn) để kiểm soát hoặc giảm cân.

The practice of eating food in a regulated way to control or reduce weight.

控制饮食以减肥的做法

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Dieting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Diet

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Dieted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Dieted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Diets

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Dieting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ