Anh - Việt

Bản dịch của từ Differentiant trong tiếng Việt

differentiant

Noun

differentiant (Noun)

/dˌɪfɚˈɛnʃənt/
/dˌɪfɚˈɛnʃənt/
AI

Nghĩa 01

Một bất biến (một đại lượng không đổi) được gán cho một đa thức thuần nhất hai biến, nghĩa là một hàm của các hệ số của đa thức đó mà không thay đổi khi thực hiện các phép biến đổi tuyến tính tỉ lệ (như thay đổi biến bằng ma trận khả dụng). Nói ngắn gọn, đây là một đại lượng đặc trưng của đa thức hai biến và giữ nguyên dưới các biến đổi thích hợp.

An invariant of a homogeneous polynomial in two variables.

Ví dụ
Đạo hàm của phương trình đã được tính toán bởi nhà toán học.The differentiant of the equation was calculated by the mathematician.
Hiểu biết về đạo hàm của hàm số là rất quan trọng trong phép tính.Understanding the differentiant of the function is crucial in calculus.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh