Bản dịch của từ Digital advertisement trong tiếng Việt

Digital advertisement

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Digital advertisement (Noun)

dˈɪdʒətəl ˈædvɝtəzmənt
dˈɪdʒətəl ˈædvɝtəzmənt
01

Một hình thức quảng cáo sử dụng internet và các công nghệ số để quảng bá sản phẩm và dịch vụ.

A form of advertising that uses the internet and digital technologies to promote products and services.

Ví dụ

Digital advertisement helps brands reach a wider audience online.

Quảng cáo kỹ thuật số giúp các thương hiệu tiếp cận nhiều khán giả hơn trực tuyến.

Digital advertisement does not always guarantee immediate sales for businesses.

Quảng cáo kỹ thuật số không luôn đảm bảo doanh số ngay lập tức cho doanh nghiệp.

Does digital advertisement increase engagement on social media platforms?

Quảng cáo kỹ thuật số có tăng cường sự tương tác trên các nền tảng mạng xã hội không?

02

Bất kỳ quảng cáo nào được hiển thị dưới định dạng kỹ thuật số, bao gồm quảng cáo banner, quảng cáo video và khuyến mãi trên mạng xã hội.

Any advertisement that is displayed in a digital format, including banners, video ads, and social media promotions.

Ví dụ

Digital advertisements help businesses reach more customers online every day.

Quảng cáo kỹ thuật số giúp doanh nghiệp tiếp cận nhiều khách hàng hơn mỗi ngày.

Digital advertisements do not always guarantee high engagement rates for brands.

Quảng cáo kỹ thuật số không phải lúc nào cũng đảm bảo tỷ lệ tương tác cao cho thương hiệu.

Do digital advertisements influence your buying decisions on social media platforms?

Liệu quảng cáo kỹ thuật số có ảnh hưởng đến quyết định mua sắm của bạn trên mạng xã hội không?

03

Một chiến lược được sử dụng trong tiếp thị nhằm mục tiêu đến người tiêu dùng qua các kênh kỹ thuật số.

A strategy employed in marketing that targets consumers through digital channels.

Ví dụ

Digital advertisement helps businesses reach more customers online every day.

Quảng cáo kỹ thuật số giúp doanh nghiệp tiếp cận nhiều khách hàng hơn.

Digital advertisement does not guarantee immediate sales for every business.

Quảng cáo kỹ thuật số không đảm bảo doanh số ngay lập tức cho mọi doanh nghiệp.

How effective is digital advertisement in attracting young consumers today?

Quảng cáo kỹ thuật số hiệu quả như thế nào trong việc thu hút người tiêu dùng trẻ hôm nay?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/digital advertisement/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 04/11/2023
[...] Finally, the invasive quality of interferes with our daily routine, infringing upon our privacy and lessening our online experience quality [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 04/11/2023

Idiom with Digital advertisement

Không có idiom phù hợp