Bản dịch của từ Digital money trong tiếng Việt

Digital money

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Digital money(Noun)

dˈɪdʒətəl mˈʌni
dˈɪdʒətəl mˈʌni
01

Tiền ở dạng điện tử, không có hình thức tiền giấy hay tiền xu; có thể lưu trữ và chuyển giao qua mạng, thiết bị điện tử hoặc hệ thống thanh toán điện tử.

Currency in digital form which is electronic and transferable electronically.

Ví dụ

Digital money(Adjective)

dˈɪdʒətəl mˈʌni
dˈɪdʒətəl mˈʌni
01

Liên quan đến công nghệ số hoặc tiền dưới dạng kỹ thuật số (không phải tiền mặt), dùng thiết bị điện tử và internet để lưu trữ, giao dịch hoặc quản lý.

Relating to or using digital technology or money.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh