Bản dịch của từ Digital native trong tiếng Việt

Digital native

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Digital native(Noun)

dˈɪdʒətəl nˈeɪtɨv
dˈɪdʒətəl nˈeɪtɨv
01

Một người lớn lên cùng với công nghệ số như máy tính và internet, do đó quen thuộc với việc sử dụng chúng.

Someone who grew up with digital technology like computers and the Internet is therefore familiar with using them.

成长于数字技术时代的人,如计算机和互联网,因而对这些技术的使用十分熟悉。

Ví dụ
02

Một thành viên của thế hệ sinh ra trong hoặc sau sự phát triển của công nghệ số.

A member of the generation born during or after the rise of digital technology.

这一代是在数字技术兴起期间或之后出生的人。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh