Bản dịch của từ Dignified attendance trong tiếng Việt
Dignified attendance
Noun [U/C]

Dignified attendance(Noun)
dˈɪɡnɪfˌaɪd atˈɛndəns
ˈdɪɡnəˌfaɪd ˈætəndəns
01
Trạng thái xứng đáng được tôn trọng hoặc kính trọng
The priceless value of being deserving of respect or admiration.
价值在于应当受到尊重或钦佩的意义所在。
Ví dụ
Ví dụ
03
Tình trạng duyên dáng, đặc biệt trong cách cư xử hoặc ngoại hình
A state that conveys solemnity, especially in mannerisms or appearance.
端庄庄重的状态,尤其体现在行为或外表上。
Ví dụ
