Anh - Việt

Bản dịch của từ Digress trong tiếng Việt

digress

Verb

digress (Verb)

/dɑɪgɹˈɛs/
/dɪgɹˈɛs/
AI

Nghĩa 01

Tạm rời khỏi chủ đề chính khi nói hoặc viết; nói/viết lệch sang chuyện khác trong chốc lát rồi thường quay lại chủ đề chính.

Leave the main subject temporarily in speech or writing.

Ví dụ
Trong cuộc tranh luận, cô ấy thường lạc đề từ chủ đề chính.During the debate, she tends to digress from the main point.
Bài phát biểu của anh ấy lạc đề vào những câu chuyện cá nhân, mất sự quan tâm của khán giả.His speech digressed into personal anecdotes, losing the audience's interest.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của digress (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

digress

V2

Quá khứ đơn

Past simple

digressed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

digressed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

digresses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

digressing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh