Anh - Việt

Bản dịch của từ Dilates trong tiếng Việt

dilates

PhraseVerb

dilates (Phrase)

/daɪlˈeɪts/
/daɪlˈeɪts/
AI

Nghĩa 01

Động từ mô tả tình trạng đồng tử mắt mở to hơn (khi trời tối hoặc trong điều kiện ánh sáng yếu).

The pupils of the eyes dilate in dim light.

Ví dụ
Trong ánh sáng mờ, đồng tử của tôi giãn ra để nhìn rõ hơn.In dim light, my pupils dilate to see better.
Đồng tử của tôi không giãn ra trong tình huống ánh sáng sáng.My pupils do not dilate in bright light situations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

dilates (Verb)

/daɪlˈeɪts/
/daɪlˈeɪts/
AI

Nghĩa 01

Làm cho (cái gì đó) trở nên rộng hơn, to hơn hoặc mở ra hơn; trở nên giãn ra, nở rộng.

Make or become wider larger or more open.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng mở rộng các chương trình để bao gồm nhiều hoạt động cho thanh niên.The community center dilates its programs to include more activities for youth.
Thành phố không mở rộng dịch vụ trong những tháng mùa hè.The city does not dilate its services during the summer months.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của dilates (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

dilate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

dilated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

dilated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

dilates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

dilating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh