Bản dịch của từ Dine and dash trong tiếng Việt

Dine and dash

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dine and dash(Idiom)

01

Rút khỏi nhà hàng mà không thanh toán tiền ăn.

Left the restaurant without paying for your meal.

偷偷溜出餐厅却没有付账,真是太不讲究了。

Ví dụ
02

Hành động lấy đồ ăn hoặc thức uống mà không trả tiền.

Taking food or drinks without paying for them.

进行偷窃食物或饮料的行为

Ví dụ
03

Rời đi một cách đột ngột sau khi dùng dịch vụ mà không thanh toán chi phí.

Suddenly leaving after using the service without settling the bill.

在享受完服务后,未履行支付义务便突然离开。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh