Bản dịch của từ Dinning trong tiếng Việt

Dinning

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dinning(Verb)

01

"Dinning" là dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của động từ "din" (nghĩa: làm ồn ào, làm ầm ĩ hoặc liên tục gây tiếng động khó chịu). Dùng để chỉ hành động đang làm ồn hoặc hành động làm ồn một cách dai dẳng.

Present participle and gerund of din.

发出喧闹声的行为

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Dinning (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Din

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Dinned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Dinned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Dins

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Dinning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ