Bản dịch của từ Dinning hall trong tiếng Việt
Dinning hall
Noun [U/C]

Dinning hall(Noun)
dˈɪnɪŋ hˈɔːl
ˈdɪnɪŋ ˈhɔɫ
Ví dụ
Ví dụ
03
Phòng lớn dùng để ăn uống, đặc biệt trong các trường học hoặc cơ sở giáo dục.
A large room used for dining, especially in schools or organizations.
这是一个用于用餐的大空间,尤其在学校或各类机构里常见。
Ví dụ
