Bản dịch của từ Diopter trong tiếng Việt

Diopter

Noun [U/C] Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Diopter(Noun)

daɪˈɑptəɹ
daɪˈɑptəɹ
01

Đơn vị đo độ hội tụ hoặc phân kỳ của thấu kính (được dùng để diễn tả độ mạnh của kính), đơn vị này bằng nghịch đảo của khoảng cách tiêu (tính bằng mét).

A unit used in measuring the refractive power of lenses.

透镜的折射力单位

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Diopter(Idiom)

daɪˈɑp.tɚ
daɪˈɑp.tɚ
01

Cụm từ này diễn tả việc chính xác đến từng chi tiết nhỏ nhất; đo lường hoặc làm điều gì đó cực kỳ chính xác, chuẩn xác tới mức tỉ mỉ.

Down to the last diopter exactly very precisely.

精准到最后一个光度

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh