Bản dịch của từ Diorama trong tiếng Việt

Diorama

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Diorama(Noun)

daɪəɹˈæmə
daɪəɹˈæmə
01

Một mô hình thể hiện một cảnh (ví dụ cảnh lịch sử, cảnh thiên nhiên, hoặc cảnh trong thành phố) với các hình tượng ba chiều, có thể là mô hình thu nhỏ hoặc một trưng bày lớn trong bảo tàng, nhằm tái tạo và hiển thị khung cảnh đó một cách sống động.

A model representing a scene with threedimensional figures either in miniature or as a largescale museum exhibit.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ