Bản dịch của từ Diplopia trong tiếng Việt

Diplopia

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Diplopia(Noun)

dɪplˈoʊpiə
dɪplˈoʊpiə
01

Tình trạng nhìn thấy hai hình ảnh của một vật thể.

The condition of having double vision, where a person sees two images of a single object.

Ví dụ
02

Một sự suy giảm thị lực có thể xảy ra do nhiều nguyên nhân về mắt hoặc thần kinh.

A visual impairment that can occur due to various ocular or neurological causes.

Ví dụ
03

Thường liên quan đến sự không thẳng hàng của mắt, dẫn đến khó khăn trong việc nhìn rõ.

Often associated with misalignment of the eyes, leading to difficulties in seeing clearly.

Ví dụ