Bản dịch của từ Diplopia trong tiếng Việt
Diplopia
Noun [U/C]

Diplopia (Noun)
dɪplˈoʊpiə
dɪplˈoʊpiə
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Một sự suy giảm thị lực có thể xảy ra do nhiều nguyên nhân về mắt hoặc thần kinh.
A visual impairment that can occur due to various ocular or neurological causes.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Thường liên quan đến sự không thẳng hàng của mắt, dẫn đến khó khăn trong việc nhìn rõ.
Often associated with misalignment of the eyes, leading to difficulties in seeing clearly.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Diplopia
Không có idiom phù hợp