Bản dịch của từ Direct sale trong tiếng Việt
Direct sale
Noun [U/C]

Direct sale(Noun)
daɪrˈɛkt sˈeɪl
ˈdaɪrɛkt ˈseɪɫ
01
Một phương pháp tiếp thị trong đó việc bán hàng được thực hiện bên ngoài một địa điểm bán lẻ cố định, thường thông qua các buổi thuyết trình hoặc trình diễn cá nhân
A method of marketing where sales are conducted outside of a fixed retail location often through personal presentations or demonstrations
Ví dụ
Ví dụ
03
Một thỏa thuận trong đó nhà sản xuất bán sản phẩm trực tiếp cho khách hàng cuối cùng thay vì thông qua bên thứ ba
An arrangement where a manufacturer sells products directly to end customers rather than through a third party
Ví dụ
