Bản dịch của từ Disabled trong tiếng Việt

Disabled

Adjective Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disabled(Adjective)

dɪˈseɪ.bəld
dɪˈseɪ.bəld
01

Chỉ người có khuyết tật về thể chất hoặc tinh thần, không thể thực hiện một số hoạt động bình thường như người khác (tương đương “handicapped”).

Handicapped.

Ví dụ
02

Bị làm cho không thể sử dụng được hoặc không thể hoạt động; bị tắt chức năng hoặc bị vô hiệu hóa.

Made incapable of use or action.

Ví dụ
03

Bị khuyết tật hoặc có hạn chế về thể chất, tinh thần hoặc giác quan khiến người đó gặp khó khăn trong sinh hoạt hoặc tham gia một số hoạt động bình thường.

Having a disability.

Ví dụ
04

(về pháp lý) Bị tước quyền, mất tư cách hợp pháp để tham gia hoặc thực hiện một quyền nào đó theo quy định của pháp luật.

(law) Legally disqualified.

Ví dụ

Dạng tính từ của Disabled (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Disabled

Bị tắt

More disabled

Bị tắt nhiều hơn

Most disabled

Bị tắt nhiều nhất

Disabled(Noun)

dɪsˈeibl̩d
dɪsˈeibl̩d
01

(danh từ, không chuẩn) Người khuyết tật; thường dùng tập thể là “những người khuyết tật” (the disabled) nhưng đôi khi cũng dùng số ít để chỉ một người khuyết tật.

(nonstandard) One who is disabled. (often used collectively as the disabled, but sometimes also singular)

disabled là gì
Ví dụ

Disabled(Verb)

dɪsˈeibl̩d
dɪsˈeibl̩d
01

Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của động từ “disable” (làm cho không hoạt động, vô hiệu hóa). Dùng để diễn tả hành động đã làm cho thứ gì đó không còn hoạt động hoặc bị tắt.

Simple past and past participle of disable.

Ví dụ

Dạng động từ của Disabled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Disable

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Disabled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Disabled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Disables

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Disabling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ