disabled
disabled (Adjective)
Nghĩa 01 · Chỉ người có khuyết tật về thể chất hoặc tinh thần, không thể thực hiện một số hoạt động bình thường như người khác (tương đương “handicapped”).
Chỉ người có khuyết tật về thể chất hoặc tinh thần, không thể thực hiện một số hoạt động bình thường như người khác (tương đương “handicapped”).
Handicapped.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04 · Bị khuyết tật hoặc có hạn chế về thể chất, tinh thần hoặc giác quan khiến người đó gặp khó khăn trong sinh hoạt hoặc tham gia một số hoạt động bình thường.
Bị khuyết tật hoặc có hạn chế về thể chất, tinh thần hoặc giác quan khiến người đó gặp khó khăn trong sinh hoạt hoặc tham gia một số hoạt động bình thường.
Having a disability.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của disabled (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
disabled bị tắt | more disabled bị tắt nhiều hơn | most disabled bị tắt nhiều nhất |
Kết hợp từ của disabled (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
hội chứng tàn tật nặng severely disabled | Chương trình xã hội hỗ trợ những người tàn tật nặng trong cộng đồng của chúng ta. The social program supports the severely disabled individuals in our community. |
khuyết tật về thể chất physically disabled | Sự kiện hướng về mặt xã hội chào đón những người khuyết tật về mặt thể chất. The socially inclusive event welcomed physically disabled participants. |
bị rối loạn phát triển developmentally disabled | Cô ấy bị tật nguyền phát triển nhưng xuất sắc trong giao tiếp xã hội. She is developmentally disabled but excels in social interactions. |
tàn tật vĩnh viễn permanently disabled | Cô ấy trở nên tàn tật vĩnh viễn sau tai nạn. She became permanently disabled after the accident. |
tàn tật một phần partially disabled | Người đàn ông bị tàn tật nhận được sự hỗ trợ từ cộng đồng. The partially disabled man received support from the community. |
disabled (Verb)
Nghĩa 01 · Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của động từ “disable” (làm cho không hoạt động, vô hiệu hóa). Dùng để diễn tả hành động đã làm cho thứ gì đó không còn hoạt động hoặc bị tắt.
Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của động từ “disable” (làm cho không hoạt động, vô hiệu hóa). Dùng để diễn tả hành động đã làm cho thứ gì đó không còn hoạt động hoặc bị tắt.
simple past and past participle of disable.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của disabled (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | disable |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | disabled |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | disabled |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | disables |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | disabling |
disabled (Noun)
Nghĩa 01 · (danh từ, không chuẩn) Người khuyết tật; thường dùng tập thể là “những người khuyết tật” (the disabled) nhưng đôi khi cũng dùng số ít để chỉ một người khuyết tật.
(danh từ, không chuẩn) Người khuyết tật; thường dùng tập thể là “những người khuyết tật” (the disabled) nhưng đôi khi cũng dùng số ít để chỉ một người khuyết tật.
(nonstandard) One who is disabled. (often used collectively as the disabled, but sometimes also singular)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "disabled" được sử dụng để chỉ trạng thái không còn khả năng thực hiện các chức năng bình thường do chấn thương, bệnh tật hoặc bẩm sinh. Trong tiếng Anh Mỹ, "disabled" thường được sử dụng rộng rãi trong cả văn viết và văn nói. Trong khi đó, tiếng Anh Anh có thể sử dụng thuật ngữ "handicapped" trong một số ngữ cảnh, mặc dù "disabled" ngày càng trở nên phổ biến hơn. Sự khác biệt này chủ yếu nằm ở sự nhạy cảm văn hóa và cách nhìn nhận về người khuyết tật trong xã hội.
