Bản dịch của từ Disagree trong tiếng Việt
Disagree
Verb

Disagree (Verb)
ˌdɪs.əˈɡriː
ˌdɪs.əˈɡriː
01
Không đồng ý; có ý kiến khác với người kia về một ý kiến, đề xuất hoặc quan điểm.
Disagree.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
(về các lời tuyên bố hoặc bản báo cáo) không nhất quán với nhau hoặc không khớp nhau; hai nguồn thông tin không trùng khớp.
(of statements or accounts) be inconsistent or fail to correspond.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
