Anh - Việt

Bản dịch của từ Disagree trong tiếng Việt

disagree

Verb

disagree (Verb)

/ˌdɪs.əˈɡriː/
/ˌdɪs.əˈɡriː/
AI

Nghĩa 01

Không đồng ý; có ý kiến khác với người kia về một ý kiến, đề xuất hoặc quan điểm.

Disagree.

Ví dụ
Một số người không đồng ý về cách tốt nhất để giải quyết các vấn đề xã hội.Some people disagree on the best way to handle social issues.
Họ thường bất đồng về chính trị và các chính sách xã hội.They often disagree about politics and social policies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Không đồng ý với ai đó; có ý kiến khác hoặc bày tỏ quan điểm trái ngược.

Have or express a different opinion.

Ví dụ
Họ thường không đồng tình với nhau về các vấn đề chính trị.They often disagree on political issues.
Các thành viên nhóm không đồng ý về lịch trình dự án.The group members disagree about the project timeline.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

(về các lời tuyên bố hoặc bản báo cáo) không nhất quán với nhau hoặc không khớp nhau; hai nguồn thông tin không trùng khớp.

(of statements or accounts) be inconsistent or fail to correspond.

Ví dụ
Họ không đồng ý về cách tiếp cận tốt nhất để giải quyết vấn đề.They disagree on the best approach to solving the issue.
Hai người bạn thường không đồng tình với nhau về các vấn đề chính trị.The two friends often disagree on political matters.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của disagree (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

disagree

V2

Quá khứ đơn

Past simple

disagreed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

disagreed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

disagrees

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

disagreeing

Kết hợp từ của disagree (Verb)

PHRASESPREPOSITIONVERB + disagreedisagree + ADVERB
Kết hợp từ của disagree
Collocation
Ví dụ

đồng ý không đồng ý

to agree to disagree

Nhiều bạn bè đã đồng ý không đồng ý về quan điểm chính trị trong cuộc thảo luận.

Many friends agreed to disagree about political views during the discussion.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh