Bản dịch của từ Disagree with native customs trong tiếng Việt

Disagree with native customs

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disagree with native customs(Phrase)

dˌɪsɐɡrˈiː wˈɪθ nˈeɪtɪv kˈʌstəmz
ˈdɪsəˌɡri ˈwɪθ ˈneɪtɪv ˈkəstəmz
01

Có quan điểm hoặc góc nhìn khác biệt, mâu thuẫn với các tập quán văn hóa đã được chấp nhận.

There’s a different perspective or viewpoint that conflicts with the established cultural norms.

持有与传统文化习俗相悖的不同观点或看法

Ví dụ
02

Không chia sẻ cùng quan điểm hoặc niềm tin về các truyền thống của một cộng đồng

Do not share the same views or beliefs about the traditions of a community.

不要分享关于一个社区传统的相同观点或信仰。

Ví dụ
03

Phản đối hoặc từ chối các chuẩn mực hay giá trị phổ biến của xã hội

To challenge or reject societal norms or values that are commonly accepted.

用以挑战或否定社会普遍接受的标准或价值观。

Ví dụ