Bản dịch của từ Disarmament trong tiếng Việt

Disarmament

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disarmament(Noun)

dɪsˈɑːməmənt
dɪˈsɑrməmənt
01

Quá trình giải giáp hoặc từ bỏ vũ khí

The process of disarming or giving up weapons

Ví dụ
02

Một thuật ngữ được sử dụng trong quan hệ quốc tế để chỉ việc giảm thiểu vũ khí nhằm duy trì hòa bình.

A term used in international relations referring to the reduction of arms in order to maintain peace

Ví dụ
03

Hành động giảm thiểu hoặc loại bỏ vũ khí và trang thiết bị quân sự.

The act of reducing or eliminating military weapons and equipment

Ví dụ