Anh - Việt
disarmament
Noun Uncountable
disarmament (Noun Uncountable)
/dɪsˈɑːməmənt/
/dɪˈsɑrməmənt/
AI
Nghĩa 01
quá trình một quốc gia cắt giảm hoặc loại bỏ vũ khí và lực lượng quân sự, đặc biệt theo thỏa thuận quốc tế
the reduction or elimination of a countrys military weapons and forces especially by international agreement
Ví dụ
Tại hội nghị thượng đỉnh Liên Hợp Quốc năm 2024, việc giải trừ quân bị đã giảm căng thẳng giữa Ấn Độ và Pakistan.At the 2024 UN summit, disarmament reduced tensions between India and Pakistan.
Kế hoạch hòa bình năm 2025 đã không đạt được việc giải trừ quân bị giữa Nga và Ukraine.The 2025 peace plan did not achieve disarmament between Russia and Ukraine.
Từ tiếng Việt gần nghĩa