Bản dịch của từ Disbandment trong tiếng Việt
Disbandment
Noun [U/C]

Disbandment(Noun)
dɪsbˈændmənt
dɪsˈbændmənt
Ví dụ
02
Hành động hoặc quá trình giải tán, đặc biệt là một nhóm hoặc tổ chức.
The act or process of disbanding especially a group or organization
Ví dụ
03
Một sự giải tán hoặc chấm dứt hoạt động của một nhóm, thường chỉ về quân đội hoặc các tổ chức.
A discharge or dissolution of a group typically referring to troops or organizations
Ví dụ
