Anh - Việt

Bản dịch của từ Disconnectedly trong tiếng Việt

disconnectedly

Adverb

disconnectedly (Adverb)

/dɪskənˈɛktɪdli/
/dɪskənˈɛktɪdli/
AI

Nghĩa 01

một cách rời rạc, không liên kết hoặc không mạch lạc; nói/viết theo kiểu từng phần, lộn xộn, khó hiểu vì thiếu liên hệ rõ ràng giữa các ý.

in a manner that is not connected or coherent disjointedly.

Ví dụ
Họ giao tiếp một cách rời rạc trong sự kiện xã hội thứ Bảy vừa qua.They communicated disconnectedly during the social event last Saturday.
Cuộc thảo luận không diễn ra liên tục; nó được tổ chức một cách rời rạc.The discussion did not flow; it was disconnectedly organized.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh