Bản dịch của từ Disconnection trong tiếng Việt

Disconnection

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disconnection (Noun)

dɪskənˈɛkʃn
dɪskənˈɛkʃn
01

Việc cắt đứt hoặc tách rời một kết nối vật lý (ví dụ như ngắt dây, rút cáp, mất kết nối giữa các bộ phận vật lý).

Severance of a physical connection.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Việc cuộc gọi điện thoại bị ngắt một cách bất ngờ (kết nối giữa hai bên bị chấm dứt không theo ý muốn).

Unexpected termination of a telephone connection.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tình trạng thiếu sự kết nối về cảm xúc hoặc giao tiếp; không có sự hiểu biết, thân thiết hay trao đổi hiệu quả giữa người với người.

Absence of rapport the nonexistence of or a breakdown of effective communication.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ