Bản dịch của từ Disconnection trong tiếng Việt
Disconnection

Disconnection (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Việc cuộc gọi điện thoại bị ngắt một cách bất ngờ (kết nối giữa hai bên bị chấm dứt không theo ý muốn).
Unexpected termination of a telephone connection.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tình trạng thiếu sự kết nối về cảm xúc hoặc giao tiếp; không có sự hiểu biết, thân thiết hay trao đổi hiệu quả giữa người với người.
Absence of rapport the nonexistence of or a breakdown of effective communication.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "disconnection" chỉ trạng thái không còn kết nối hoặc sự liên hệ giữa các đối tượng, ý tưởng hoặc hệ thống. Thuật ngữ này có thể được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như công nghệ thông tin, tâm lý học và giao tiếp. Trong tiếng Anh-British và tiếng Anh-American, "disconnection" giữ nguyên hình thức và nghĩa cả về viết lẫn nói, tuy nhiên, ở một số ngữ cảnh, người Mỹ có thể sử dụng từ "disconnect" với ý nghĩa tương tự trong dạng động từ hơn.
Họ từ
Từ "disconnection" chỉ trạng thái không còn kết nối hoặc sự liên hệ giữa các đối tượng, ý tưởng hoặc hệ thống. Thuật ngữ này có thể được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như công nghệ thông tin, tâm lý học và giao tiếp. Trong tiếng Anh-British và tiếng Anh-American, "disconnection" giữ nguyên hình thức và nghĩa cả về viết lẫn nói, tuy nhiên, ở một số ngữ cảnh, người Mỹ có thể sử dụng từ "disconnect" với ý nghĩa tương tự trong dạng động từ hơn.
