Anh - Việt

Bản dịch của từ Discordance trong tiếng Việt

discordance

NounNoun Uncountable

discordance (Noun)

/dɪskˈɑɹdns/
/dɪskˈɑɹdns/
AI

Nghĩa 01

Sự không đồng thuận, không hòa hợp hoặc thiếu sự thống nhất giữa các ý kiến, quan điểm, cảm xúc hoặc yếu tố nào đó.

lack of agreement or harmony.

Ví dụ
Sự không đồng thuận giữa các thành viên cộng đồng đã dẫn đến một cuộc tranh luận gay gắt tuần trước.The discordance among community members led to a heated debate last week.
Không có sự không đồng thuận nào trong ý kiến tại cuộc họp thị trấn hôm qua.There was no discordance in opinions during the town hall meeting yesterday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

discordance (Noun Uncountable)

/dɪskˈɑɹdns/
/dɪskˈɑɹdns/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng không đồng ý, không hòa hợp hoặc không khớp nhau giữa hai bên hoặc các yếu tố.

the state of disagreeing or being incongruent.

Ví dụ
Sự không đồng thuận giữa các thành viên cộng đồng đã dẫn đến một cuộc tranh luận sôi nổi tuần trước.The discordance among community members led to a heated debate last week.
Không có sự không đồng thuận nào trong ý kiến của chúng tôi về chính sách mới.There is no discordance in our opinions about the new policy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh