Anh - Việt
discounted-fare
Noun Countable
discounted-fare (Noun Countable)
/dɪskˈaʊntɪdfˌeə/
/dɪˈskaʊntɪdˌfɛr/
AI
Nghĩa 01 · mức giá vé đã được giảm, thường áp dụng cho những nhóm người nhất định như trẻ em, sinh viên hoặc người cao tuổi
Ví dụ
discounted-fare