Bản dịch của từ Discredit trong tiếng Việt

Discredit

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Discredit(Noun)

dɪskɹˈɛdət
dɪskɹˈɛdɪt
01

Mất uy tín hoặc danh tiếng; bị người khác coi thường, không được tin cậy nữa.

Loss or lack of reputation or respect.

Ví dụ

Dạng danh từ của Discredit (Noun)

SingularPlural

Discredit

Discredits

Discredit(Verb)

dɪskɹˈɛdət
dɪskɹˈɛdɪt
01

Làm hỏng hoặc làm giảm uy tín, danh tiếng của ai đó; làm cho người khác không còn tin hoặc tôn trọng nữa.

Harm the good reputation of.

Ví dụ

Dạng động từ của Discredit (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Discredit

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Discredited

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Discredited

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Discredits

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Discrediting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ