Bản dịch của từ Discreetly trong tiếng Việt
Discreetly
Adverb

Discreetly(Adverb)
dɪskrˈiːtli
dɪsˈkritɫi
01
Một cách cẩn thận và thận trọng, đặc biệt nhằm giữ bí mật điều gì đó hoặc tránh gây xấu hổ
Carefully and cautiously, especially to keep something secret or to avoid confusion
Một cách cẩn trọng và thận trọng, đặc biệt để giữ bí mật điều gì đó hoặc để tránh gây rắc rối.
Ví dụ
