Bản dịch của từ Disjunction trong tiếng Việt
Disjunction
Noun [U/C]

Disjunction(Noun)
dɪsdʒˈʌŋkʃən
dɪsˈdʒəŋkʃən
01
Sự thất bại của một lập luận, đặc biệt trong một cấu trúc khiến dẫn tới kết luận sai lệch do bao gồm các phát biểu phân phối.
The failure of an argument, especially within a structure that leads to invalid conclusions due to the presence of disconnected statements.
这个论证的失败特别是在逻辑结构中,导致得出错误的结论,原因是包含了选择性陈述。
Ví dụ
02
Việc tách rời hoặc phân ly, đó là hành động tách rời ra.
Separation or division refers to the act of splitting apart.
解除或分离,指的是拆解或分开的行为
Ví dụ
