Anh - Việt

Bản dịch của từ Dislocate trong tiếng Việt

dislocate

Verb

dislocate (Verb)

/dˈɪsloʊkˌeit/
/dˌɪslˈoʊkeit/
AI

Nghĩa 01 · Làm lệch vị trí bình thường của một xương trong khớp (khi một khớp bị bật ra khỏi chỗ hoặc trật khớp).

Làm lệch vị trí bình thường của một xương trong khớp (khi một khớp bị bật ra khỏi chỗ hoặc trật khớp).

Disturb the normal position of a bone in a joint.

Ví dụ
Cuộc biểu tình làm xáo trộn cảm giác đoàn kết của cộng đồng.The protest dislocated the community's sense of unity.
Quyết định gây tranh cãi đã làm xáo trộn sự hài hòa của khu phố.The controversial decision dislocated the neighborhood's harmony.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của dislocate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

dislocate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

dislocated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

dislocated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

dislocates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

dislocating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh