Bản dịch của từ Disorient trong tiếng Việt

Disorient

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disorient(Verb)

dɪsˈɔɹiˌɛnt
dɪsˈoʊɹiˌɛnt
01

Gây ra trạng thái mất phương hướng hoặc không biết hướng đi; làm cho ai đó bối rối về phương hướng hoặc vị trí.

To cause to lose orientation or direction.

使失去方向感

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Làm ai đó bối rối, mất phương hướng hoặc khó hiểu; khiến người ta không biết phải làm gì hoặc không nhận ra tình huống rõ ràng.

To confuse or befuddle.

使人迷惑

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Disorient (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Disorient

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Disoriented

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Disoriented

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Disorients

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Disorienting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ