Anh - Việt

Bản dịch của từ Disorient trong tiếng Việt

disorient

Verb

disorient (Verb)

/dɪsˈɔɹiˌɛnt/
/dɪsˈoʊɹiˌɛnt/
AI

Nghĩa 01

Gây ra trạng thái mất phương hướng hoặc không biết hướng đi; làm cho ai đó bối rối về phương hướng hoặc vị trí.

To cause to lose orientation or direction.

Ví dụ
Bố trí mới của thành phố làm cho khách du lịch mất phương hướng.The new city layout disorients visitors.
Sự thay đổi đột ngột trong quy tắc làm cho cộng đồng mất phương hướng.The sudden change in rules disorients the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Làm ai đó bối rối, mất phương hướng hoặc khó hiểu; khiến người ta không biết phải làm gì hoặc không nhận ra tình huống rõ ràng.

To confuse or befuddle.

Ví dụ
Âm nhạc ồn ào làm cho khách mờ hồ tại bữa tiệc.The loud music disorients the guests at the party.
Sự thay đổi đột ngột trong lịch trình làm cho học sinh mất phương hướng.The sudden change in schedule disorients the students.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của disorient (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

disorient

V2

Quá khứ đơn

Past simple

disoriented

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

disoriented

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

disorients

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

disorienting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh