Bản dịch của từ Disparate treatment trong tiếng Việt
Disparate treatment
Noun [U/C]

Disparate treatment(Noun)
dˈɪspɚɨt tɹˈitmənt
dˈɪspɚɨt tɹˈitmənt
Ví dụ
02
Thuật ngữ pháp lý chỉ các chính sách có tác động không tương xứng đến một nhóm cụ thể.
A legal term referring to policies that have a disproportionate impact on a particular group.
Ví dụ
