Bản dịch của từ Dispensation trong tiếng Việt
Dispensation
Noun

Dispensation (Noun)
dˌɪspənsˈeɪʃən
ˌdɪspənˈseɪʃən
01
Một thời kỳ trong lịch sử tôn giáo được cho là có sự sắp đặt hoặc những quy tắc riêng của đấng thiêng liêng.
A particular period in religious history believed to have its own divine arrangement or rules
Ví dụ
02
Hệ thống hoặc sự sắp đặt dùng để quản lý hay phân phát một việc gì đó, đặc biệt trong lĩnh vực tôn giáo hoặc phúc lợi.
A system or arrangement by which something especially religious affairs or benefits is administered or distributed
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
