Bản dịch của từ Dispensation trong tiếng Việt

Dispensation

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dispensation (Noun)

dˌɪspənsˈeɪʃən
ˌdɪspənˈseɪʃən
01

Một thời kỳ trong lịch sử tôn giáo được cho là có sự sắp đặt hoặc những quy tắc riêng của đấng thiêng liêng.

A particular period in religious history believed to have its own divine arrangement or rules

Ví dụ
02

Hệ thống hoặc sự sắp đặt dùng để quản lý hay phân phát một việc gì đó, đặc biệt trong lĩnh vực tôn giáo hoặc phúc lợi.

A system or arrangement by which something especially religious affairs or benefits is administered or distributed

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Sự cho phép chính thức để làm điều vốn thường bị quy định, luật lệ hoặc thẩm quyền tôn giáo cấm.

Official permission to do something that is normally forbidden by a rule law or religious authority

Ví dụ