Anh - Việt
dispense
Verb
dispense (Verb)
/dɪspˈɛns/
/dɪˈspɛns/
AI
Nghĩa 01
bào chế và cấp thuốc theo đơn của bác sĩ
to prepare and provide medicine according to a doctors prescription
Ví dụ
Tại phòng khám của Maria, dược sĩ cấp phát thuốc theo đơn của từng bác sĩ.At Maria's clinic, pharmacists dispense medicine according to each doctor's prescription.
Các phòng khám nông thôn không cấp phát kháng sinh nếu thiếu đơn bác sĩ.Rural clinics do not dispense antibiotics without a doctor's prescription.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
cấp phát, phân phát hoặc cho ra thứ gì, đặc biệt từ máy hoặc vật chứa
to give out or distribute something especially from a machine or container
Ví dụ
Tại nơi trú ẩn của Linh, các máy phân phát nước sạch cho các gia đình.At Linh's shelter, machines dispense clean water to families.
Phòng khám không phân phát thuốc cho trẻ em qua máy bán hàng tự động.The clinic does not dispense medicine from vending machines to children.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
thực hiện, điều hành hoặc áp dụng việc gì, đặc biệt là công lý, hình phạt hoặc lời khuyên
to manage or administer something especially justice punishment or advice
Ví dụ
Thẩm phán Maria phân xử công bằng các tranh chấp nhà ở tại New York.Judge Maria dispenses justice fairly in New York housing disputes.
Ủy ban không áp dụng hình phạt nếu chưa xem xét bằng chứng.The committee does not dispense punishment without reviewing evidence.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Trong bài luận kỳ thi tiếng Anh, Maria cho rằng các thành phố có thể không cần đến xe riêng.In her IELTS essay, Maria argues that cities can dispense with private cars.
Các phòng khám nông thôn không thể thiếu y tá trong các chiến dịch y tế cộng đồng.Rural clinics cannot dispense with nurses during public health campaigns.
Từ tiếng Việt gần nghĩa