Bản dịch của từ Dispense trong tiếng Việt
Dispense
Verb

Dispense(Verb)
dɪspˈɛns
dɪˈspɛns
01
Tiến hành hoặc sử dụng một thứ gì đó như thuốc hay phương thuốc
Manage or use something like medication or a treatment method.
给药或使用某种药物或疗法
Ví dụ
Ví dụ
03
Phân phối hoặc cung cấp dịch vụ một cách có hệ thống, đặc biệt thuộc dạng dịch vụ.
Distribute or provide services systematically.
以系统化方式分发或提供服务
Ví dụ
