Anh - Việt
displace
Verb
displace (Verb)
/dɪsplˈeɪs/
/ˈdɪsˈpɫeɪs/
AI
Ví dụ
Công nghệ mới có thể thay thế các công việc cũ ở thành phố nhanh chóng.New technology can displace old jobs in urban areas quickly.
Mạng xã hội không hoàn toàn thay thế giao tiếp trực tiếp.Social media does not displace face-to-face communication completely.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Lũ lụt sẽ làm nhiều gia đình ở New Orleans phải di dời trong năm nay.The flood will displace many families in New Orleans this year.
Chính sách mới không khiến công nhân địa phương ở Chicago mất việc.The new policy does not displace local workers in Chicago.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Chiến tranh có thể khiến hàng nghìn gia đình ở Syria phải rời bỏ nhà cửa.The war can displace thousands of families in Syria.
Nhà máy mới sẽ không khiến nhiều công nhân trong thị trấn mất việc.The new factory will not displace many workers in town.
Từ tiếng Việt gần nghĩa