Anh - Việt

Bản dịch của từ Displaced trong tiếng Việt

displaced

AdjectiveVerb

displaced (Adjective)

/dɪsplˈeɪst/
/dɪsplˈeɪst/
AI

Nghĩa 01

Bị di chuyển khỏi vị trí bình thường hoặc đúng chỗ; không còn ở chỗ vốn có.

removed from the usual or proper place.

Ví dụ
Nhiều gia đình bị di dời cần hỗ trợ nhà ở ngay lập tức sau trận lũ gần đây.Many displaced families need immediate housing assistance after the recent flood.
Những đứa trẻ bị di dời không nhận được đủ hỗ trợ từ các cơ quan địa phương.The displaced children did not receive enough support from local agencies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

displaced (Verb)

/dɪsplˈeɪst/
/dɪsplˈeɪst/
AI

Nghĩa 01

Chiếm vị trí, chức vụ hoặc vai trò của người hoặc vật khác; thay thế ai/cái gì ở chỗ đó.

take over the place position or role of someone or something.

Ví dụ
Nhiều gia đình đã bị mất nhà do lũ lụt gần đây ở New Orleans.Many families were displaced by the recent flooding in New Orleans.
Các chính sách mới không thay thế các chương trình xã hội hiện có hiệu quả.The new policies did not displace the existing social programs effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của displaced (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

displace

V2

Quá khứ đơn

Past simple

displaced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

displaced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

displaces

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

displacing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh