Bản dịch của từ Display advertising trong tiếng Việt

Display advertising

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Display advertising(Noun)

dɪsplˈeɪ ˈædvəɹtaɪzɪŋ
dɪsplˈeɪ ˈædvəɹtaɪzɪŋ
01

Phương pháp quảng bá sản phẩm hoặc dịch vụ bằng cách sử dụng các quảng cáo hình ảnh được đặt trên các trang web, ứng dụng hoặc mạng xã hội.

A method of promoting products or services using visual advertisements placed on websites, apps, or social media.

Ví dụ
02

Quảng cáo trực tuyến liên quan đến đồ họa và hình ảnh để thu hút sự chú ý và khuyến khích nhấp chuột.

Online advertising that involves graphics and images to attract attention and encourage clicks.

Ví dụ
03

Một hình thức quảng cáo được thiết kế để thu hút mắt và truyền đạt thông điệp một cách trực quan.

A form of advertising that is designed to catch the eye and convey a message visually.

Ví dụ