Bản dịch của từ Diss trong tiếng Việt

Diss

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Diss(Noun)

dˈɪs
ˈdɪs
01

Một hành động sa thải ai đó hoặc loại bỏ một cái gì đó.

An act of dismissing someone or something

Ví dụ
02

Một cách diễn đạt mang tính xúc phạm là hành động thể hiện sự thiếu tôn trọng.

A derogatory expression an act of showing a lack of respect

Ví dụ
03

Một thuật ngữ được sử dụng để chỉ sự thiếu tôn trọng hoặc xúc phạm thường xuất hiện trong các ngữ cảnh tiếng lóng.

A term used to refer to disrespect or insult often used in slang contexts

Ví dụ

Diss(Verb)

dˈɪs
ˈdɪs
01

Một hành động sa thải ai đó hoặc một cái gì đó

To reject or refuse to acknowledge

Ví dụ
02

Một từ ngữ miệt thị thể hiện hành động thiếu tôn trọng.

To dismiss someone in a scornful or dismissive manner

Ví dụ
03

Một thuật ngữ được sử dụng để chỉ sự thiếu tôn trọng hoặc xúc phạm, thường xuất hiện trong các ngữ cảnh tiếng lóng.

To insult or show disrespect to someone

Ví dụ