Anh - Việt

Bản dịch của từ Disseminator trong tiếng Việt

disseminator

Noun CountableNoun

disseminator (Noun Countable)

/dɪˈsɛ.mə.neɪ.tɚ/
/dɪˈsɛ.mə.neɪ.tɚ/
AI

Nghĩa 01 · Một công cụ, phương tiện hoặc cách cụ thể dùng để truyền bá, lan truyền điều gì đó, đặc biệt là thông tin.

Một công cụ, phương tiện hoặc cách cụ thể dùng để truyền bá, lan truyền điều gì đó, đặc biệt là thông tin.

A specific tool or method used to spread something especially information.

Ví dụ
Các nền tảng truyền thông xã hội đóng vai trò phân phối các bài báo.Social media platforms act as a disseminator of news articles.
Người ảnh hưởng trở thành người phân phối chính của thông điệp chiến dịch.The influencer became a key disseminator of the campaign message.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

disseminator (Noun)

/dɪˈsɛ.mə.neɪ.tɚ/
/dɪˈsɛ.mə.neɪ.tɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người hoặc vật truyền bá, lan truyền điều gì đó, đặc biệt là thông tin hay tin tức.

Người hoặc vật truyền bá, lan truyền điều gì đó, đặc biệt là thông tin hay tin tức.

A person or thing that spreads something especially information.

Ví dụ
Người ảnh hưởng trở thành người phổ biến thông tin về sức khỏe trên mạng xã hội.The influencer became a disseminator of health tips on social media.
Trung tâm cộng đồng hoạt động như một người phổ biến tin tức sự kiện địa phương.The community center acts as a disseminator of local event news.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh