Bản dịch của từ Dissipation trong tiếng Việt
Dissipation
Noun

Dissipation (Noun)
dˌɪsɪpˈeɪʃən
ˌdɪsəˈpeɪʃən
01
Quá trình phân tán hoặc tản mát một thứ gì đó.
The process of dissipating or dispersing something
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Sự chi tiêu hoặc tiêu thụ tài nguyên một cách lãng phí
Wasteful expenditure or consumption of resources
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
