Anh - Việt

Bản dịch của từ Dissolves trong tiếng Việt

dissolves

Verb

dissolves (Verb)

/dɪzˈɑlvz/
/dɪzˈɑlvz/
AI

Nghĩa 01

Hoạt động khi một chất hòa vào trong chất lỏng, biến mất dạng rắn/khối riêng và phân tán đều trong nước hoặc dung môi, tạo thành dung dịch.

to become part of a liquid.

Ví dụ
Đường tan nhanh trong trà nóng trong các buổi gặp gỡ xã hội.Sugar dissolves quickly in hot tea during social gatherings.
Đá không tan tốt trong đồ uống ấm tại các bữa tiệc.Ice does not dissolve well in warm drinks at parties.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của dissolves (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

dissolve

V2

Quá khứ đơn

Past simple

dissolved

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

dissolved

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

dissolves

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

dissolving

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh