Bản dịch của từ Dissonantly trong tiếng Việt
Dissonantly
Adverb

Dissonantly(Adverb)
dˈɪsənəntli
ˈdɪs.ən.ənt.li
01
Một cách mâu thuẫn, không hòa hợp với các yếu tố khác; một cách không phù hợp.
In a manner that is discordant or in conflict with other elements; incongruously.
Ví dụ
02
Một cách thể hiện sự bất đồng hoặc thiếu đồng thuận (nghĩa bóng).
In a way that expresses disagreement or lack of agreement (figurative).
Ví dụ
03
Một cách tạo ra âm thanh chói tai, không hòa hợp; một cách bất hòa về âm thanh (âm nhạc).
In a way that produces a harsh, clashing sound; discordantly (musical).
Ví dụ
04
Một cách gây khó chịu hoặc giật mình do sự không tương thích hoặc chói tai.
Jarringly; causing discomfort or shock because of mismatch or harshness.
Ví dụ
