Anh - Việt

Bản dịch của từ Divided trong tiếng Việt

divided

AdjectiveVerb

divided (Adjective)

/dɪvˈaɪdəd/
/dɪvˈaɪdɪd/
AI

Nghĩa 01 · Bị chia rẽ, không đồng ý với nhau hoặc tách thành các phần khác nhau vì có quan điểm khác nhau.

Bị chia rẽ, không đồng ý với nhau hoặc tách thành các phần khác nhau vì có quan điểm khác nhau.

disagreed or split.

Ví dụ
Cộng đồng bị chia rẽ về đề xuất dự án nhà ở mới.The community was divided over the new housing project proposal.
Họ không chia rẽ về tầm quan trọng của giáo dục cho mọi người.They were not divided on the importance of education for all.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của divided (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

divided

đã chia

more divided

chia thêm

most divided

chia nhiều nhất

divided (Verb)

/dɪvˈaɪdəd/
/dɪvˈaɪdɪd/
AI

Nghĩa 01 · (động từ) tách ra hoặc bị tách ra thành nhiều phần; chia ra thành các phần riêng biệt.

(động từ) tách ra hoặc bị tách ra thành nhiều phần; chia ra thành các phần riêng biệt.

separate or be separated into parts.

Ví dụ
Cộng đồng được chia thành ba nhóm chính để tổ chức tốt hơn.The community is divided into three main groups for better organization.
Hội đồng thành phố không chia ngân sách công bằng năm nay.The city council has not divided the budget fairly this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của divided (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

divide

V2

Quá khứ đơn

Past simple

divided

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

divided

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

divides

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

dividing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh