Bản dịch của từ Divorce trong tiếng Việt

Divorce

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Divorce (Noun)

dɪvˈɔɹs
dɪvˈoʊɹs
01

(động vật học) sự tách rời của một cặp động vật gắn bó với nhau.

Zoology the separation of a bonded pair of animals.

Ví dụ

The divorce of the wolf pack alpha pair was unexpected.

Việc ly hôn của cặp đôi sói alpha là không ngờ.

The divorce in the primate group caused a shift in dynamics.

Việc ly hôn trong nhóm linh trưởng gây ra sự thay đổi trong động lực.

The divorce of the penguin couple affected their offspring's behavior.

Việc ly hôn của cặp chim cánh cụt ảnh hưởng đến hành vi của con chúng.

02

Sự tan vỡ hợp pháp của một cuộc hôn nhân.

The legal dissolution of a marriage.

Ví dụ

The divorce rate is increasing in modern society.

Tỉ lệ ly hôn đang tăng trong xã hội hiện đại.

She went through a difficult divorce last year.

Cô ấy trải qua một cuộc ly hôn khó khăn năm ngoái.

They finalized their divorce settlement in court.

Họ hoàn tất thỏa thuận ly hôn của mình tại tòa án.

03

(lỗi thời) cái chia cách.

Obsolete that which separates.

Ví dụ

The divorce between John and Mary caused a stir.

Sự ly hôn giữa John và Mary gây ra một trận xôn xao.

The divorce of the couple led to financial complications.

Sự ly hôn của cặp đôi dẫn đến những rắc rối tài chính.

The divorce settlement was finalized after months of negotiations.

Thỏa thuận ly hôn đã được hoàn tất sau nhiều tháng đàm phán.

Dạng danh từ của Divorce (Noun)

SingularPlural

Divorce

Divorces

Kết hợp từ của Divorce (Noun)

CollocationVí dụ

Amicable divorce

Ly hôn thuận tình

John and mary had an amicable divorce last year.

John và mary đã ly hôn thân thiện năm ngoái.

Acrimonious divorce

Ly hôn cay đắng

John and lisa went through an acrimonious divorce last year.

John và lisa đã trải qua một cuộc ly hôn cay đắng năm ngoái.

Civil divorce

Ly hôn dân sự

Many couples choose civil divorce instead of separation for legal reasons.

Nhiều cặp đôi chọn ly hôn dân sự thay vì ly thân vì lý do pháp lý.

Ugly divorce

Ly hôn xấu

Their ugly divorce shocked the entire community in 2022.

Cuộc ly hôn xấu xí của họ đã khiến cả cộng đồng sốc vào năm 2022.

Bitter divorce

Cuộc ly hôn đau đớn

Their bitter divorce affected their children's education negatively.

Cuộc ly hôn đắng cay của họ ảnh hưởng tiêu cực đến giáo dục của trẻ.

Divorce (Verb)

dɪvˈɔɹs
dɪvˈoʊɹs
01

(ngoại động) để tách cái gì đó đã được kết nối.

Transitive to separate something that was connected.

Ví dụ

They decided to divorce after ten years of marriage.

Họ quyết định ly dị sau mười năm kết hôn.

The couple divorced due to irreconcilable differences.

Cặp đôi ly dị vì khác biệt không thể hoà giải.

The divorce rate has been increasing in recent years.

Tỷ lệ ly hôn đã tăng trong những năm gần đây.

02

(nội động) ly hôn hợp pháp.

Intransitive to obtain a legal divorce.

Ví dụ

They decided to divorce after years of marital issues.

Họ quyết định ly dị sau nhiều năm vấn đề hôn nhân.

She divorced her husband due to irreconcilable differences.

Cô ấy ly dị chồng vì khác biệt không thể giải quyết.

The couple finally divorced last month, ending a long marriage.

Cặp đôi cuối cùng đã ly dị vào tháng trước, kết thúc một cuộc hôn nhân dài.

03

(chuyển tiếp) giải thể hợp pháp cuộc hôn nhân giữa hai người.

Transitive to legally dissolve a marriage between two people.

Ví dụ

The couple decided to divorce after years of marital issues.

Cặp đôi quyết định ly hôn sau nhiều vấn đề hôn nhân.

She filed for divorce from her husband due to irreconcilable differences.

Cô ấy đệ đơn ly hôn với chồng do có sự khác biệt không thể hòa giải.

The divorce process can be emotionally challenging for many families.

Quá trình ly hôn có thể gây khó khăn về mặt tâm lý cho nhiều gia đình.

Dạng động từ của Divorce (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Divorce

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Divorced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Divorced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Divorces

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Divorcing

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Divorce cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Trung bình

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Bài mẫu IELTS Writing – Đề thi ngày 7/5/2016
[...] Another explanation for this is that many modern individuals have adopted a fear of taking unwanted custody due to the recent alarming rate of [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing – Đề thi ngày 7/5/2016
Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 21/04/2022
[...] More often than not, children's anti-social behaviours could be traced back to a dysfunctional family with abusive parents, parents or parents who put too much academic pressure on their children [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 21/04/2022
Giải đề và bài mẫu IELTS Writing cho chủ đề Family ngày 18/06/2020
[...] The fear of their kid being reared in a dysfunctional family may prevent parents from getting but without one, it is easier for them to leave and give up on their marriage [...]Trích: Giải đề và bài mẫu IELTS Writing cho chủ đề Family ngày 18/06/2020

Idiom with Divorce

Không có idiom phù hợp