Anh - Việt

Bản dịch của từ Dizziness trong tiếng Việt

dizziness

Noun

dizziness (Noun)

/dˈɪzinəs/
/dˈɪzinəs/
AI

Nghĩa 01

Cảm giác chóng mặt, mất thăng bằng hoặc choáng váng như sắp ngất.

a state of being unbalanced and feeling faint.

Ví dụ
Cô ấy trải qua cảm giác chóng mặt sau khi đứng dậy quá nhanh.She experienced dizziness after standing up too quickly.
Cảm giác chóng mặt khiến anh ấy khó khăn trong việc giao tiếp tại bữa tiệc.His dizziness made it difficult for him to socialize at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của dizziness (Noun)

SingularPlural

dizziness

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh