Bản dịch của từ Do trong tiếng Việt

Do

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Do(Verb)

də du duː
də du duː
01

Diễn tả hành động "làm" hoặc hỏi/than thở "phải làm gì" trong tình huống không biết nên xử lý ra sao (What to do, what to do). Thường dùng khi muốn biết hành động cần thực hiện hoặc bày tỏ bối rối, lo lắng.

What to do, what to do.

该做什么?

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(kết hợp với 'a' và tên người, nơi, sự kiện, v.v.) Hành động bắt chước hoặc làm theo cách cư xử, thói quen, phong cách của người hoặc việc được nhắc tới.

(with 'a' and the name of a person, place, event, etc.) To copy or emulate the actions or behaviour that is associated with the person or thing mentioned.

模仿某人或某事的行为

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(động từ) Đủ, đáp ứng; có tác dụng khiến một việc gì đó là đủ hay thỏa mãn yêu cầu—tức là không cần thêm nữa.

(intransitive, transitive) To suffice.

足够

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

(động từ, ngoại động) Dùng thuốc gây nghiện hoặc chất kích thích; hành động tiêu thụ ma túy.

(transitive) To take drugs.

吸毒

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Do (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Do

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Did

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Done

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Does

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Doing

Do(Noun)

du
dˈoʊ
01

(từ cổ, tiếng lóng ở Anh) Hành động lừa đảo; mánh khoé, trò gian lận để chiếm đoạt tiền hoặc lợi ích của người khác.

(obsolete, UK, slang) An act of swindling; a fraud or deception.

欺诈行为

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(danh từ, cổ hoặc hiếm) một việc nên làm hoặc có thể làm được; một hành động, nhiệm vụ cần thực hiện.

(chiefly fossilized) Something that can or should be done.

可以做的事情

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Từ lóng (ở Anh) chỉ một buổi tiệc, lễ kỷ niệm hoặc cuộc gặp gỡ xã giao; thường là quy mô vừa, không quá trang trọng.

(UK, informal) A party, celebration, social function; usually of moderate size and formality.

聚会

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Do (Noun)

SingularPlural

Do

Dos

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ